Anh - Việt

Bản dịch của từ Sear trong tiếng Việt

sear

Adjective

sear (Adjective)

/siɹ/
/sˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01 · Khô héo; bị mất nước và tàn úa, thường dùng để mô tả thực vật (lá, cỏ, cây) do thiếu nước hoặc chịu nóng hạn lâu ngày.

Khô héo; bị mất nước và tàn úa, thường dùng để mô tả thực vật (lá, cỏ, cây) do thiếu nước hoặc chịu nóng hạn lâu ngày.

Dry; withered, especially of vegetation.

Ví dụ
Các cây trời sear là kết quả của hạn hảo.The sear crops were a result of the drought.
Những lá sear rồi trong gió.The sear leaves rustled in the wind.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh