Anh - Việt

Bản dịch của từ Seducing trong tiếng Việt

seducing

Verb

seducing (Verb)

/sɪdˈusɪŋ/
/sɪdˈusɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thuyết phục, dụ dỗ hoặc mời gọi ai làm việc gì — thường bằng cách hấp dẫn, cám dỗ hoặc dùng lời lẽ thuyết phục.

Thuyết phục, dụ dỗ hoặc mời gọi ai làm việc gì — thường bằng cách hấp dẫn, cám dỗ hoặc dùng lời lẽ thuyết phục.

entice or persuade to do something.

Ví dụ
Quảng cáo đang quyến rũ nhiều bạn trẻ mua điện thoại đắt tiền.The ad is seducing many young people to buy expensive phones.
Chiến dịch không đang quyến rũ cử tri ủng hộ chính sách mới.The campaign is not seducing voters to support the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seducing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

seduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh