Anh - Việt

Bản dịch của từ Segmenting trong tiếng Việt

segmenting

Verb

segmenting (Verb)

/sˈɛɡməntɨŋ/
/sˈɛɡməntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "segment" nghĩa là hành động chia thành các phần, đoạn hoặc phân khúc (ví dụ: chia một thứ lớn thành những phần nhỏ hơn).

present participle and gerund of segment.

Ví dụ
Phân đoạn dân số dựa trên mức thu nhập phổ biến trong tiếp thị.Segmenting the population based on income levels is common in marketing.
Công ty đang phân đoạn khách hàng để tùy chỉnh sản phẩm phù hợp.The company is segmenting its customers to tailor products accordingly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của segmenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

segment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

segmented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

segmented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

segments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

segmenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh