Bản dịch của từ Seisin trong tiếng Việt

Seisin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seisin(Noun)

sˈizɪn
sˈizɪn
01

Quyền sở hữu hợp pháp (sở hữu toàn quyền) đối với đất đai theo hình thức sở hữu vĩnh viễn (freehold), tức là người chủ có quyền nắm giữ và kiểm soát đất như chủ sở hữu thực sự.

Possession of land by freehold.

土地的自由持有权

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh