Anh - Việt

Bản dịch của từ Seisin trong tiếng Việt

seisin

Noun

seisin (Noun)

/sˈizɪn/
/sˈizɪn/
AI

Nghĩa 01

Quyền sở hữu hợp pháp (sở hữu toàn quyền) đối với đất đai theo hình thức sở hữu vĩnh viễn (freehold), tức là người chủ có quyền nắm giữ và kiểm soát đất như chủ sở hữu thực sự.

Possession of land by freehold.

Ví dụ
Gia đình nắm giữ đất đai tổ tiên.The family has seisin of the ancestral estate.
Cô ấy thừa kế quyền sở hữu bất động sản hàng đầu.She inherited seisin of the prime real estate.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh