Bản dịch của từ Self determination trong tiếng Việt

Self determination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self determination(Noun)

sˌɛlfdˌətɝmənˈeɪʃən
sˌɛlfdˌətɝmənˈeɪʃən
01

Quá trình một quốc gia hoặc một dân tộc tự quyết định vận mệnh chính trị của mình: tự xác định tình trạng nhà nước, chọn chính phủ, và tự quyết chọn liên minh hay quan hệ đối ngoại mà họ muốn.

The process by which a country determines its own statehood and forms its own allegiances and government.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh