Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensitive to trong tiếng Việt

sensitive to

Adjective

sensitive to (Adjective)

/sˈɛnsətɨv tˈu/
/sˈɛnsətɨv tˈu/
AI

Nghĩa 01

dễ bị ảnh hưởng bởi các tác động bên ngoài

easily affected by external influences or stimuli

Ví dụ
Nhiều người nhạy cảm với các vấn đề xã hội như nghèo đói và bất bình đẳng.Many people are sensitive to social issues like poverty and inequality.
Cô ấy không nhạy cảm với những chỉ trích về các bài đăng trên mạng xã hội.She is not sensitive to criticism about her social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

có khả năng cảm nhận hoặc cảm xúc; nhạy cảm

capable of perception or feeling; responsive

Ví dụ
Nhiều người nhạy cảm với các vấn đề xã hội như nghèo đói và bất bình đẳng.Many people are sensitive to social issues like poverty and inequality.
Cô ấy không nhạy cảm với những chỉ trích về công việc hoạt động xã hội của mình.She is not sensitive to criticism about her social activism work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh