Bản dịch của từ Sensitizing trong tiếng Việt

Sensitizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensitizing(Verb)

sˈɛnsətˌaɪzɨŋ
sˈɛnsətˌaɪzɨŋ
01

Làm cho trở nên nhạy cảm hoặc nhận thức được; khiến ai đó chú ý hoặc hiểu rõ hơn về một vấn đề, cảm xúc hay tình huống.

To make sensitive or aware.

使敏感或觉察

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sensitizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sensitize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sensitized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sensitized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sensitizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sensitizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ