Bản dịch của từ Sententiously trong tiếng Việt

Sententiously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sententiously(Adverb)

sˌɛntənʃˈiəliz
sˌɛntənʃˈiəliz
01

Hành động hoặc nói năng kiểu đạo đức dạy đời một cách trịnh trọng, khoa trương hoặc làm ra vẻ khinh miệt người khác; nói nhiều câu răn đời ngắn gọn, sáo mòn để tỏ ra mình đạo đức hơn người.

Given to moralizing in a pompous or affected manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ