Bản dịch của từ Moralizing trong tiếng Việt

Moralizing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moralizing (Verb)

mˈɔɹəlaɪzɪŋ
mˈɔɹəlaɪzɪŋ
01

Khuyên răn hoặc giảng đạo ai đó để họ chấp nhận một hệ giá trị đạo đức hoặc quan niệm đúng–sai nào đó; thường mang sắc thái dạy đời, nhắc nhở về cách cư xử đúng mực

To teach or urge someone to accept a particular moralcode or set of beliefs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Moralizing (Noun)

mˈɔɹəlaɪzɪŋ
mˈɔɹəlaɪzɪŋ
01

Hành động dạy dỗ hoặc thúc giục người khác chấp nhận một hệ thống đạo đức hay tập hợp niềm tin nhất định; thường mang sắc thái răn dạy, khuyên bảo về đúng-sai.

The act of teaching or urging someone to accept a particular moral code or set of beliefs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ