Anh - Việt

Bản dịch của từ Sequitur trong tiếng Việt

sequitur

Noun

sequitur (Noun)

/sˈɛkwɪtɚ/
/sˈɛkwɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

Một kết luận hợp lý hoặc hệ quả logic rút ra từ các dữ kiện hoặc lập luận.

A logical conclusion or consequence of facts.

Ví dụ
Kết luận của nghiên cứu là không ngờ.The sequitur of the research was unexpected.
Kết luận của cuộc khảo sát đã thay đổi ý kiến công chúng.The sequitur of the survey changed public opinion.

Dạng danh từ của sequitur (Noun)

SingularPlural

sequitur

sequiturs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh