Anh - Việt

Bản dịch của từ Serenely trong tiếng Việt

serenely

Adverb

serenely (Adverb)

/sɚˈinəli/
/sɚˈinli/
AI

Nghĩa 01

một cách thanh thản, bình yên và không bị xáo trộn; hành động hoặc trạng thái diễn ra một cách điềm tĩnh, không lo lắng.

in a calm peaceful and untroubled manner.

Ví dụ
Cô ấy nói nhẹ nhàng trong bài thi nói IELTS.She spoke serenely during the IELTS speaking test.
Anh ấy không viết nhẹ nhàng, điều này ảnh hưởng đến điểm viết IELTS của anh ấy.He did not write serenely, which affected his IELTS writing score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh