Bản dịch của từ Set about trong tiếng Việt

Set about

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set about(Verb)

sˈɛtəbˌaʊt
sˈɛtəbˌaʊt
01

Bắt đầu làm một việc gì đó một cách quyết tâm và có kế hoạch, tổ chức rõ ràng.

To begin to do something in a determined and organized way.

开始有计划地做某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh