Bản dịch của từ Severing trong tiếng Việt
Severing

Severing (Verb)
Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “sever”, nghĩa là hành động đang cắt đứt, chặt đứt hoặc tách rời (vật, mối quan hệ, liên hệ). Ví dụ: “severing a tie” = đang cắt đứt mối quan hệ.
Present participle and gerund of sever.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "severing" là dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ "sever", có nghĩa là cắt đứt hoặc chia tách một cách hoàn toàn. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng để mô tả hành động tách rời một vật hoặc một mối quan hệ. Trong cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, "severing" được sử dụng tương tự trong ngữ cảnh pháp lý hay y tế, nhưng có thể khác nhau ở cách phát âm hoặc ngữ điệu địa phương. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, liên quan đến sự chia tay hoặc chấm dứt.
Họ từ
Từ "severing" là dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của động từ "sever", có nghĩa là cắt đứt hoặc chia tách một cách hoàn toàn. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng để mô tả hành động tách rời một vật hoặc một mối quan hệ. Trong cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, "severing" được sử dụng tương tự trong ngữ cảnh pháp lý hay y tế, nhưng có thể khác nhau ở cách phát âm hoặc ngữ điệu địa phương. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, liên quan đến sự chia tay hoặc chấm dứt.
