Anh - Việt

Bản dịch của từ Severing trong tiếng Việt

severing

Verb

severing (Verb)

/sˈɛvɚɪŋ/
/sˈɛvɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “sever”, nghĩa là hành động đang cắt đứt, chặt đứt hoặc tách rời (vật, mối quan hệ, liên hệ). Ví dụ: “severing a tie” = đang cắt đứt mối quan hệ.

present participle and gerund of sever.

Ví dụ
Chấm dứt mối quan hệ độc hại là quan trọng cho sức khỏe tinh thần.Severing ties with toxic relationships is crucial for mental health.
Công ty đang chấm dứt kết nối với nhà cung cấp không đạo đức.The company is severing connections with unethical suppliers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của severing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sever

V2

Quá khứ đơn

Past simple

severed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

severed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

severs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

severing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh