Anh - Việt

Bản dịch của từ Sexing trong tiếng Việt

sexing

Verb

sexing (Verb)

/sˈɛksɨŋ/
/sˈɛksɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Xác định giới tính của một con vật hoặc một cây (biết là đực hay cái). Thường dùng khi kiểm tra, phân loại hoặc chọn giống.

to determine the sex of an animal or plant.

Ví dụ
Bạn đã học cách nhận biết giới tính của gà cho bài thuyết trình IELTS của bạn chưa?Have you learned how to sex chickens for your IELTS presentation?
Cô ấy tránh việc xác định giới tính của cây vì cô ấy thấy nó quá khó khăn cho IELTS.She avoids sexing plants as she finds it too challenging for IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh