Bản dịch của từ Sham manage trong tiếng Việt

Sham manage

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sham manage(Noun)

ʃˈæm mˈænɪdʒ
ˈʃæm ˈmænɪdʒ
01

Một thứ không như vẻ ngoài, là kẻ giả mạo hoặc kẻ lừa đảo.

Something that is not what it seems to be a pretender or impostor

Ví dụ
02

Một hành động nhằm lừa dối

An act intended to deceive

Ví dụ
03

Một mánh khóe hoặc gian lận

A trick or fraud

Ví dụ

Sham manage(Verb)

ʃˈæm mˈænɪdʒ
ˈʃæm ˈmænɪdʒ
01

Một thứ không phải như nó tưởng là một kẻ giả mạo hoặc kẻ lừa đảo.

To feign or simulate something often for personal gain

Ví dụ
02

Hành động nhằm mục đích lừa dối

To engage in a fraudulent activity to deceive or trick

Ví dụ
03

Một mẹo hoặc lừa đảo

To con or swindle someone

Ví dụ

Sham manage(Adjective)

ʃˈæm mˈænɪdʒ
ˈʃæm ˈmænɪdʒ
01

Một điều gì đó không giống như vẻ bề ngoài, một kẻ giả mạo hoặc kẻ đóng giả.

Having a deceptive appearance

Ví dụ
02

Một trò lừa đảo

Used to describe something that is intended to mislead

Ví dụ
03

Một hành động nhằm lừa dối

Fake or false not genuine

Ví dụ