Bản dịch của từ Shamrock trong tiếng Việt

Shamrock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shamrock(Noun)

ʃˈæmɹɑk
ʃˈæmɹɑk
01

Một loài cây cỏ thấp, giống cây cỏ ba lá (cỏ ba lá ba thùy) có lá chia làm ba thùy, được dùng làm biểu tượng quốc gia của Ireland.

A lowgrowing cloverlike plant with threelobed leaves used as the national emblem of Ireland.

一种三叶草,象征爱尔兰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh