Anh - Việt

Bản dịch của từ Shatters trong tiếng Việt

shatters

Verb

shatters (Verb)

/ʃˈætɚz/
/ʃˈætɚz/
AI

Nghĩa 01 · Bị vỡ tan, vỡ thành nhiều mảnh nhỏ một cách đột ngột hoặc mạnh.

Bị vỡ tan, vỡ thành nhiều mảnh nhỏ một cách đột ngột hoặc mạnh.

to break suddenly into small pieces.

Ví dụ
Cuộc biểu tình làm vỡ tan sự im lặng của các con phố thành phố vào ban đêm.The protest shatters the silence of the city streets at night.
Tin tức không làm vỡ tan hy vọng của cộng đồng về sự thay đổi.The news does not shatter the community's hope for change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shatters (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shatter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shattered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shattered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shatters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shattering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh