Anh - Việt

Bản dịch của từ Shaved trong tiếng Việt

shaved

Verb

shaved (Verb)

/ʃˈeɪvd/
/ʃˈeɪvd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “shave”, nghĩa là đã cạo (râu, tóc, lông) hoặc đã làm mòn, gọt bớt bằng dao/dao cạo.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “shave”, nghĩa là đã cạo (râu, tóc, lông) hoặc đã làm mòn, gọt bớt bằng dao/dao cạo.

simple past and past participle of shave.

Ví dụ
Anh ấy đã cạo râu trước sự kiện xã hội vào thứ Bảy tuần trước.He shaved his beard before the social event last Saturday.
Cô ấy không cạo lông chân cho bữa tiệc mùa hè.She didn't shave her legs for the summer party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shaved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shaved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shaved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shaves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shaving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh