Anh - Việt

Bản dịch của từ Sheared trong tiếng Việt

sheared

Verb

sheared (Verb)

/ʃiɹd/
/ʃˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "shear", nghĩa là đã cắt (lông, len, hoặc cắt theo đường thẳng). Thường dùng để chỉ hành động cắt lông cừu hoặc cắt ngắn/chẻ một vật liệu bằng dao kéo hoặc dụng cụ sắc.

simple past and past participle of shear.

Ví dụ
Người nông dân đã cắt lông cừu vào mùa xuân năm ngoái để lấy len.The farmer sheared his sheep last spring for warm wool.
Họ đã không cắt lông cừu trước khi mùa đông lạnh đến.They did not shear the sheep before the cold winter arrived.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sheared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sheared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sheared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh