Bản dịch của từ Shelling trong tiếng Việt

Shelling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shelling(Verb)

ʃˈɛlɪŋ
ʃˈɛlɪŋ
01

'Shelling' là dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ 'shell', dùng để chỉ hành động bóc vỏ, lột vỏ (ví dụ bóc vỏ hạt, tôm) hoặc bắn phá bằng pháo, pháo kích (trong ngữ cảnh quân sự).

Present participle and gerund of shell.

Ví dụ

Dạng động từ của Shelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ