Bản dịch của từ Shiftwork trong tiếng Việt

Shiftwork

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shiftwork(Noun)

ʃˈɪftwɝˌk
ʃˈɪftwɝˌk
01

Công việc được chia theo ca, nơi người lao động làm việc theo các khoảng thời gian luân phiên (ca sáng, ca chiều, ca đêm) thay vì làm giờ hành chính cố định.

Work that is done in shifts.

轮班工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Shiftwork(Noun Countable)

ʃˈɪftwɝˌk
ʃˈɪftwɝˌk
01

Công việc làm theo ca (người lao động không làm giờ hành chính cố định mà chia thành nhiều ca khác nhau, ví dụ ca sáng, ca chiều, ca đêm).

A job that involves working in shifts.

轮班工作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh