Anh - Việt

Bản dịch của từ Shinning trong tiếng Việt

shinning

Verb

shinning (Verb)

/ʃˈɪnɨŋ/
/ʃˈɪnɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “shine”, có nghĩa là đang phát sáng, tỏa sáng hoặc chiếu sáng.

Dạng hiện tại phân từ của động từ “shine”, có nghĩa là đang phát sáng, tỏa sáng hoặc chiếu sáng.

present participle of shine.

Ví dụ
Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ trong sự kiện xã hội hôm nay.The sun is shining brightly during the social event today.
Họ không đang chiếu ánh sáng của mình vào các vấn đề xã hội.They are not shining their light on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh