Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoeing trong tiếng Việt

shoeing

VerbNoun

shoeing (Verb)

/ʃˈoʊɨŋ/
/ʃˈoʊɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Gắn móng sắt (móng ngựa) cho ngựa — tức là lắp hoặc đóng móng sắt bảo vệ cho móng ngựa để đi lại an toàn.

fit a horse with horseshoes.

Ví dụ
Người thợ rèn đang đóng móng cho ngựa ở chuồng địa phương hôm nay.The farrier is shoeing horses at the local stable today.
Họ không đóng móng cho ngựa trong những tháng mùa đông.They are not shoeing horses during the winter months.

Dạng động từ của shoeing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shoe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shoed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shoed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shoes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shoeing

shoeing (Noun)

/ʃˈoʊɨŋ/
/ʃˈoʊɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động đóng đinh và gắn móng ngựa (để bảo vệ và cố định móng cho ngựa).

the fitting of horseshoes to a horse.

Ví dụ
Người thợ rèn đang đóng móng cho ngựa tại hội chợ huyện hôm nay.The blacksmith is shoeing horses at the county fair today.
Họ không còn đóng móng cho ngựa trong thành phố nữa.They are not shoeing horses in the city anymore.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh