Anh - Việt

Bản dịch của từ Shorn trong tiếng Việt

shorn

Verb

shorn (Verb)

/ʃˈɔɹn/
/ʃoʊɹn/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của "shear" — nghĩa là đã cắt, đã tỉa hoặc đã cắt lông (thường dùng cho việc cắt lông cừu) hoặc đã cắt tóc/giảm bớt vật liệu bằng cách cắt.

past participle of shear.

Ví dụ
Cô ấy bị cắt tóc dài trước sự kiện từ thiện.She was shorn of her long hair before the charity event.
Anh ấy chưa bao giờ bị mất lòng tự hào về thành tựu của mình.He has never been shorn of his pride in his achievements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shorn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shorn

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shore

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh