Anh - Việt

Bản dịch của từ Short on looks trong tiếng Việt

short on looks

Phrase

short on looks (Phrase)

/ʃˈɔɹt ˈɑn lˈʊks/
/ʃˈɔɹt ˈɑn lˈʊks/
AI

Nghĩa 01

chỉ người có vẻ ngoài không hấp dẫn; kém duyên, ít thu hút về mặt ngoại hình.

having an unattractive physical appearance.

Ví dụ
Nhiều người nghĩ rằng anh ấy thiếu ngoại hình và sức hút.Many people think he is short on looks and charisma.
Cô ấy không thiếu ngoại hình; cô ấy rất xinh đẹp.She is not short on looks; she is quite beautiful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh