Anh - Việt

Bản dịch của từ Shortened trong tiếng Việt

shortened

Verb

shortened (Verb)

/ʃˈɔɹtnd/
/ʃˈɔɹtnd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “shorten”, nghĩa là đã làm cho cái gì đó ngắn lại hoặc đã rút ngắn lại.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “shorten”, nghĩa là đã làm cho cái gì đó ngắn lại hoặc đã rút ngắn lại.

simple past and past participle of shorten.

Ví dụ
Thị trưởng đã rút ngắn cuộc họp để giải quyết các vấn đề xã hội khẩn cấp.The mayor shortened the meeting to address urgent social issues.
Họ đã không rút ngắn cuộc thảo luận về nghèo đói trong thành phố.They did not shorten their discussion on poverty in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shortened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shorten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shortened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shortened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shortens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shortening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh