Anh - Việt

Bản dịch của từ Shorting trong tiếng Việt

shorting

Verb

shorting (Verb)

/ʃˈɔɹtɪŋ/
/ʃˈɔɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ngắn lại; rút ngắn độ dài hoặc khoảng thời gian của cái gì đó.

To reduce the length or duration of.

Ví dụ
Nhiều người đang giảm thời gian sử dụng mạng xã hội để cải thiện sức khỏe tâm thần.Many people are shorting their social media time for mental health.
Họ không giảm bớt các buổi sum họp gia đình mặc dù lịch trình bận rộn.They are not shorting their family gatherings despite busy schedules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh