Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrewish trong tiếng Việt

shrewish

Adjective

shrewish (Adjective)

/ʃɹˈuɪʃ/
/ʃɹˈuɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một người phụ nữ có tính khí khó chịu, dễ cáu giận hoặc cư xử sắc sảo, hung hăng khi tranh luận; thường mang sắc thái chê trách hoặc khinh miệt.

of a woman badtempered or aggressively assertive.

Ví dụ
Người phụ nữ hay cáu gắt đã la hét với hàng xóm trong bữa tiệc.The shrewish woman yelled at the neighbors during the party.
Cô ấy không hay cáu gắt; cô chỉ rất quyết đoán trong các cuộc họp.She is not shrewish; she is just very assertive in meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh