Bản dịch của từ Assertive trong tiếng Việt
Assertive

Assertive (Adjective)
Tự tin và quyết đoán; thể hiện thái độ vững vàng, dám nói ra ý kiến của mình một cách rõ ràng và mạnh mẽ.
Having or showing a confident and forceful personality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính từ "assertive" có nghĩa là tự tin, quyết đoán trong việc thể hiện quan điểm hoặc yêu cầu của bản thân mà không gây ảnh hưởng tiêu cực đến người khác. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn về cách sử dụng giữa Anh và Mỹ; tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "assertive" có thể được sử dụng phổ biến hơn ở Mỹ để chỉ sự tự tin tích cực, còn ở Anh có thể mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn về việc bảo vệ quyền lợi cá nhân.
Họ từ
Tính từ "assertive" có nghĩa là tự tin, quyết đoán trong việc thể hiện quan điểm hoặc yêu cầu của bản thân mà không gây ảnh hưởng tiêu cực đến người khác. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn về cách sử dụng giữa Anh và Mỹ; tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "assertive" có thể được sử dụng phổ biến hơn ở Mỹ để chỉ sự tự tin tích cực, còn ở Anh có thể mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn về việc bảo vệ quyền lợi cá nhân.
