Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrinkage trong tiếng Việt

shrinkage

Noun

shrinkage (Noun)

/ʃɹˈɪŋkɪdʒ/
/ʃɹˈɪŋkɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình, thực tế hoặc mức độ thu nhỏ lại (khi cái gì đó trở nên nhỏ hơn so với kích thước ban đầu).

The process fact or amount of shrinking.

Ví dụ
Sự co lại của dân số ở các khu vực nông thôn đang lo ngại.The shrinkage of the population in rural areas is concerning.
Công ty gặp phải sự giảm lợi nhuận do suy thoái kinh tế.The company experienced a shrinkage in profits due to economic downturn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh