Bản dịch của từ Shrinking trong tiếng Việt

Shrinking

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shrinking(Verb)

ʃɹˈɪŋkɪŋ
ʃɹˈɪŋkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “shrink” (co lại, nhỏ lại). Dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái đang co lại, trở nên nhỏ hơn hoặc giảm về kích thước, số lượng hoặc mức độ.

Present participle and gerund of shrink.

缩小的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shrinking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shrink

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shrunk

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shrunken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shrinks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shrinking

Shrinking(Adjective)

ʃɹˈɪŋkɪŋ
ʃɹˈɪŋkɪŋ
01

Miêu tả người nhút nhát, rụt rè, ít giao tiếp hoặc thích tránh chú ý; e lệ và thường lùi về phía sau trong các tình huống xã hội.

Shy and retiring.

害羞和退缩的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Shrinking(Noun)

ʃɹˈɪŋkɪŋ
ʃɹˈɪŋkɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình trở nên nhỏ hơn; việc co lại hoặc rút lại; cũng có thể chỉ hành động lùi lại, né tránh do sợ hãi hoặc ngại ngùng.

The act of one who or that which shrinks act of becoming smaller or moving timidly away.

变小的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ