shrinking
shrinking (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shrinking (Noun)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình trở nên nhỏ hơn; việc co lại hoặc rút lại; cũng có thể chỉ hành động lùi lại, né tránh do sợ hãi hoặc ngại ngùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shrinking (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “shrink” (co lại, nhỏ lại). Dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái đang co lại, trở nên nhỏ hơn hoặc giảm về kích thước, số lượng hoặc mức độ.
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “shrink” (co lại, nhỏ lại). Dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái đang co lại, trở nên nhỏ hơn hoặc giảm về kích thước, số lượng hoặc mức độ.
present participle and gerund of shrink.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của shrinking (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | shrink |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | shrunk |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | shrunken |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | shrinks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | shrinking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "shrinking" là dạng hiện tại phân từ của động từ "shrink", có nghĩa là giảm kích thước, co lại hoặc thu hẹp. Trong văn phạm, "shrinking" có thể được sử dụng như một tính từ để miêu tả quá trình này. Sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ chủ yếu nằm ở ngữ điệu và ngữ pháp, nhưng từ này được sử dụng tương tự trong cả hai biến thể. Ví dụ, "shrinking" có thể chỉ đến sự co lại của vật chất hoặc sự giảm sút trong số lượng hay kích thước.