Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrivelled trong tiếng Việt

shrivelled

VerbAdjective

shrivelled (Verb)

/ʃɹˈɪvəld/
/ʃɹˈɪvəld/
AI

Nghĩa 01 · Bị làm cho hoặc trở nên co lại, teo lại và nhăn nheo (thường do mất nước, tuổi tác hoặc hư hỏng).

Bị làm cho hoặc trở nên co lại, teo lại và nhăn nheo (thường do mất nước, tuổi tác hoặc hư hỏng).

become or cause to become shrunken and wrinkled.

Ví dụ
Những bức ảnh cũ đã bị co lại trong tầng hầm ẩm ướt qua nhiều năm.The old photographs shriveled in the damp basement over the years.
Khu vườn cộng đồng không bị co lại trong những tháng hè nóng bức.The community garden did not shrivel during the hot summer months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shrivelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shrivel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shrivelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shrivelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shrivels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shrivelling

shrivelled (Adjective)

/ʃɹˈɪvəld/
/ʃɹˈɪvəld/
AI

Nghĩa 01 · Có nhiều nếp nhăn, co rúm lại (thường do mất nước hoặc do tuổi già).

Có nhiều nếp nhăn, co rúm lại (thường do mất nước hoặc do tuổi già).

wrinkled and contracted especially due to loss of moisture or old age.

Ví dụ
Những chiếc lá nhăn nheo cho thấy cây đang chịu hạn hán.The shrivelled leaves indicate the tree is suffering from drought.
Những bông hoa không bị nhăn nheo trong bình một tuần.The flowers did not shrivelled in the vase for a week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh