Bản dịch của từ Wrinkle trong tiếng Việt

Wrinkle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrinkle(Noun)

ɹˈɪŋkl̩
ɹˈɪŋkl̩
01

Một ý tưởng sáng tạo, mẹo hay hoặc thông tin hữu ích giúp giải quyết vấn đề hoặc làm việc hiệu quả hơn.

A clever innovation, or useful piece of information or advice.

聪明的创新或实用的建议

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nếp nhăn, là đường rãnh nhỏ hoặc gấp trên một bề mặt, thường thấy trên vải hoặc trên da mặt khi da co lại hoặc già đi.

A slight line or fold in something, especially fabric or the skin of the face.

皱纹

wrinkle nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Wrinkle (Noun)

SingularPlural

Wrinkle

Wrinkles

Wrinkle(Verb)

ɹˈɪŋkl̩
ɹˈɪŋkl̩
01

Làm cho xuất hiện các nếp, nếp nhăn hoặc gấp trên bề mặt một vật (thường là vải hoặc da).

Make or cause lines or folds in (something, especially fabric or the skin)

在(物体,特别是布料或皮肤)上造成皱纹或褶皱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Wrinkle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Wrinkle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Wrinkled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Wrinkled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wrinkles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Wrinkling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ