Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrouding trong tiếng Việt

shrouding

Verb

shrouding (Verb)

/ʃɹˈaʊdɪŋ/
/ʃɹˈaʊdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Che phủ hoặc bao bọc hoàn toàn, làm cho thứ gì đó bị che khuất hoặc không thể thấy rõ.

Che phủ hoặc bao bọc hoàn toàn, làm cho thứ gì đó bị che khuất hoặc không thể thấy rõ.

cover or envelop completely.

Ví dụ
Sự tranh cãi đang bao phủ cộng đồng địa phương bằng sự không chắc chắn.The controversy is shrouding the local community with uncertainty.
Sự thiếu minh bạch đang bao phủ cuộc điều tra trong bí mật.The lack of transparency is shrouding the investigation in secrecy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh