Bản dịch của từ Shunned offers trong tiếng Việt

Shunned offers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shunned offers(Noun)

ʃˈʌnd ˈɒfəz
ˈʃənd ˈɔfɝz
01

Hành động cố tình phớt lờ ai đó hoặc điều gì đó

Intentionally ignoring someone or something.

有意无视某人或某事的行为

Ví dụ
02

Một tình huống bị từ chối hoặc tránh né

A case of rejection or avoidance.

被拒绝或避开的经历

Ví dụ
03

Tình trạng bị ghét bỏ hoặc tránh xa

Unpopular or avoided situation

一种被讨厌或躲避的状态

Ví dụ