Bản dịch của từ Shunning trong tiếng Việt

Shunning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shunning(Verb)

ʃˈʌnɪŋ
ʃˈʌnɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'shun', nghĩa là đang tránh, xa lánh ai đó hoặc điều gì đó cố ý (không tiếp xúc, không giao tiếp).

Present participle and gerund of shun.

避开,远离

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ