Bản dịch của từ Shutting trong tiếng Việt

Shutting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shutting (Verb)

ʃˈʌtɪŋ
ˈʃətɪŋ
01

Làm cho một vật như cửa, cửa sổ, đồ đựng hoặc mắt không còn ở trạng thái mở.

Closing something such as a door window container or eyes so that it is no longer open

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngăn một người hoặc vật đi vào, đi ra hoặc tham gia vào một nơi hay hoạt động.

Preventing someone or something from entering leaving or taking part in a place or activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho một doanh nghiệp, tổ chức, máy móc hoặc dịch vụ ngừng hoạt động tạm thời hay vĩnh viễn.

Causing a business organization machine or service to stop operating either temporarily or permanently

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ