Bản dịch của từ Shutting trong tiếng Việt
Shutting

Shutting (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho một doanh nghiệp, tổ chức, máy móc hoặc dịch vụ ngừng hoạt động tạm thời hay vĩnh viễn.
Causing a business organization machine or service to stop operating either temporarily or permanently
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Shutting" là dạng hiện tại phân từ của động từ "shut", có nghĩa là đóng lại hoặc ngăn chặn việc truy cập vào một không gian hoặc đối tượng nào đó. Trong tiếng Anh, "shutting" có thể được sử dụng như một danh từ hoặc tính từ trong một số ngữ cảnh. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm là /ˈʃʌtɪŋ/, trong khi tiếng Anh Mỹ có cách phát âm tương tự nhưng có thể mang âm sắc khác biệt nhẹ. "Shutting" thường xuất hiện trong các cụm từ như "shutting down", ngụ ý việc ngừng hoạt động hoàn toàn.
Họ từ
"Shutting" là dạng hiện tại phân từ của động từ "shut", có nghĩa là đóng lại hoặc ngăn chặn việc truy cập vào một không gian hoặc đối tượng nào đó. Trong tiếng Anh, "shutting" có thể được sử dụng như một danh từ hoặc tính từ trong một số ngữ cảnh. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm là /ˈʃʌtɪŋ/, trong khi tiếng Anh Mỹ có cách phát âm tương tự nhưng có thể mang âm sắc khác biệt nhẹ. "Shutting" thường xuất hiện trong các cụm từ như "shutting down", ngụ ý việc ngừng hoạt động hoàn toàn.
