Bản dịch của từ Sight seer trong tiếng Việt

Sight seer

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sight seer (Noun Countable)

sˈaɪt sˈiə
ˈsaɪt ˈsɪr
01

Người đi thăm các địa điểm nổi tiếng hoặc đáng chú ý, đặc biệt khi du lịch hay đi nghỉ.

A person who visits places of interest especially while travelling or on holiday

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh