Anh - Việt

Bản dịch của từ Sight seer trong tiếng Việt

sight seer

Noun Countable

sight seer (Noun Countable)

/sˈaɪt sˈiə/
/ˈsaɪt ˈsɪr/
AI

Nghĩa 01

Người đi thăm các địa điểm nổi tiếng hoặc đáng chú ý, đặc biệt khi du lịch hay đi nghỉ.

A person who visits places of interest especially while travelling or on holiday

Ví dụ
Maria là một khách tham quan đến thăm các bảo tàng trong kỳ nghỉ hè.Maria is a sight seer who visits museums during her summer holiday.
David không phải là khách tham quan; anh ấy dự các hội nghị trong những chuyến công tác.David is not a sight seer; he attends conferences during business trips.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh