Bản dịch của từ Single-issue group trong tiếng Việt

Single-issue group

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Single-issue group(Phrase)

sˈɪŋɡəlsˌaɪz ɡɹˈup
sˈɪŋɡəlsˌaɪz ɡɹˈup
01

Một nhóm (đoàn thể) tập trung vào một vấn đề cụ thể hoặc một chủ đề duy nhất, thường nhằm gây sự chú ý, vận động hoặc giải quyết vấn đề đó.

A group that focuses on a specific topic or concern.

专注于特定议题的团体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh