Anh - Việt

Bản dịch của từ Single-issue group trong tiếng Việt

single-issue group

Phrase

single-issue group (Phrase)

/sˈɪŋɡəlsˌaɪz ɡɹˈup/
/sˈɪŋɡəlsˌaɪz ɡɹˈup/
AI

Nghĩa 01 · Một nhóm (đoàn thể) tập trung vào một vấn đề cụ thể hoặc một chủ đề duy nhất, thường nhằm gây sự chú ý, vận động hoặc giải quyết vấn đề đó.

Một nhóm (đoàn thể) tập trung vào một vấn đề cụ thể hoặc một chủ đề duy nhất, thường nhằm gây sự chú ý, vận động hoặc giải quyết vấn đề đó.

a group that focuses on a specific topic or concern.

Ví dụ
Nhóm vấn đề đơn lẻ vận động cho nhận thức về biến đổi khí hậu trong trường học.The single-issue group advocates for climate change awareness in schools.
Nhóm vấn đề đơn lẻ không ủng hộ các nguyên nhân xã hội rộng lớn hơn.The single-issue group does not support broader social causes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh