Anh - Việt

Bản dịch của từ Sketcher trong tiếng Việt

sketcher

Noun Countable

sketcher (Noun Countable)

/ˈskɛ.tʃɚ/
/ˈskɛ.tʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một tên nhãn hiệu giày (thương hiệu giày dép) — thường dùng để chỉ giày mang thương hiệu Sketcher.

Một tên nhãn hiệu giày (thương hiệu giày dép) — thường dùng để chỉ giày mang thương hiệu Sketcher.

A type of shoe brand.

Ví dụ
Tôi đã mua một đôi giày Sketchers mới tuần trước.I bought a new pair of Sketchers last week.
Nhiều người không thích giày Sketchers cho các sự kiện trang trọng.Many people do not prefer Sketchers for formal events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh