Bản dịch của từ Sketchy trong tiếng Việt

Sketchy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sketchy(Adjective)

skˈɛtʃi
skˈɛtʃi
01

Chưa đầy đủ, sơ sài hoặc thiếu chi tiết; chỉ nêu tóm tắt, không kỹ lưỡng.

Not thorough or detailed.

Ví dụ
02

Không đáng tin, có vẻ gian trá hoặc xấu; người/điều gì đó khiến người khác nghi ngờ về đạo đức hoặc ý định.

Dishonest or disreputable.

Ví dụ

Dạng tính từ của Sketchy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sketchy

Sơ sài

Sketchier

Sketchier

Sketchiest

Sketchiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ