Anh - Việt

Bản dịch của từ Sketchy trong tiếng Việt

sketchy

Adjective

sketchy (Adjective)

/skˈɛtʃi/
/skˈɛtʃi/
AI

Nghĩa 01 · Chưa đầy đủ, sơ sài hoặc thiếu chi tiết; chỉ nêu tóm tắt, không kỹ lưỡng.

Chưa đầy đủ, sơ sài hoặc thiếu chi tiết; chỉ nêu tóm tắt, không kỹ lưỡng.

Not thorough or detailed.

Ví dụ
Báo cáo thiếu thông tin quan trọng.The sketchy report lacked important details.
Ký ức không rõ ràng làm khó ghi nhớ sự kiện.Her sketchy memory made it hard to recall events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không đáng tin, có vẻ gian trá hoặc xấu; người/điều gì đó khiến người khác nghi ngờ về đạo đức hoặc ý định.

Không đáng tin, có vẻ gian trá hoặc xấu; người/điều gì đó khiến người khác nghi ngờ về đạo đức hoặc ý định.

Dishonest or disreputable.

Ví dụ
Người bán hàng không trung thực đã cố gian lận khách hàng không suy nghĩ.The sketchy salesman tried to scam unsuspecting customers.
Cô tránh xa con hẻm đáng ngờ nổi tiếng với các hoạt động tội phạm.She avoided the sketchy alley known for criminal activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của sketchy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sketchy

sơ sài

sketchier

sketchier

sketchiest

sketchiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh