Bản dịch của từ Skidding trong tiếng Việt

Skidding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skidding(Verb)

skˈɪdɪŋ
skˈɪdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “skid”, nghĩa là trượt khỏi vị trí hoặc mất kiểm soát khi di chuyển (thường dùng cho xe, bánh xe hoặc người trên bề mặt trơn), ví dụ: xe đang trượt trên đường ướt.

Present participle and gerund of skid.

失控滑行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Skidding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Skid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skidded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skidded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skidding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ