Bản dịch của từ Skin alive trong tiếng Việt

Skin alive

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skin alive(Idiom)

01

Chửi mắng hoặc la rầy ai rất nặng, khiển trách dữ dội khiến người bị mắng cảm thấy xấu hổ hoặc sợ hãi.

To scold or reprimand severely.

严厉责骂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh