Bản dịch của từ Skol trong tiếng Việt

Skol

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skol(Interjection)

skˈoʊl
skˈoʊl
01

Lời chúc, thường nói vui vẻ khi cụng ly trước khi uống để thể hiện tình cảm thân mật với bạn bè hoặc những người cùng uống.

Used to express friendly feelings towards one's companions before drinking.

为友谊干杯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh