Anh - Việt

Bản dịch của từ Skyrocketing trong tiếng Việt

skyrocketing

Verb

skyrocketing (Verb)

/skˈaɪɹɑkətɪŋ/
/skˈaɪɹɑkətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tăng rất nhanh và mạnh trong thời gian ngắn (thường dùng cho giá cả, con số, mức độ...)

to rise rapidly and dramatically.

Ví dụ
Số người dùng mạng xã hội đang tăng vọt.The number of social media users is skyrocketing.
Sự nổi tiếng của cô ấy tăng vọt sau video lan truyền.Her popularity skyrocketed after the viral video.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh