Bản dịch của từ Slam the door trong tiếng Việt
Slam the door
Phrase

Slam the door(Phrase)
slˈæm tʰˈiː dˈɔː
ˈsɫæm ˈθi ˈdɔr
01
Đóng sầm cửa lại
To close a door forcefully
Ví dụ
03
Bày tỏ sự tức giận hoặc bực bội bằng cách đóng cửa một cách đột ngột.
To express anger or frustration by closing a door abruptly
Ví dụ
