Anh - Việt

Bản dịch của từ Slamming trong tiếng Việt

slamming

Verb

slamming (Verb)

/slˈæmɪŋ/
/slˈæmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/động danh của “slam”, nghĩa là đang hoặc hành động đóng mạnh/cú đập mạnh; cũng dùng để chỉ việc chỉ trích gay gắt hoặc tố cáo kịch liệt.

present participle and gerund of slam.

Ví dụ
Cô ấy đang đập cửa trong sự thất vọng.She was slamming the door in frustration.
Những đứa trẻ đang đập sách lên bàn.The children were slamming their books on the table.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của slamming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

slam

V2

Quá khứ đơn

Past simple

slammed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

slammed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

slams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

slamming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh