Bản dịch của từ Slamming trong tiếng Việt

Slamming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slamming (Verb)

slˈæmɪŋ
slˈæmɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh của “slam”, nghĩa là đang hoặc hành động đóng mạnh/cú đập mạnh; cũng dùng để chỉ việc chỉ trích gay gắt hoặc tố cáo kịch liệt.

Present participle and gerund of slam.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ