Anh - Việt

Bản dịch của từ Slantingly trong tiếng Việt

slantingly

Adverb

slantingly (Adverb)

/slˈæntɨŋli/
/slˈæntɨŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách xiên, chéo hoặc không thẳng; theo hướng nghiêng so với phương thẳng đứng hoặc phương ngang.

in a slanting or oblique manner.

Ví dụ
Nhà chính trị nói một cách bóng gió về quyết định trong quá khứ của đối thủ.The politician spoke slantingly about his opponent's past decisions.
Báo cáo không trình bày một cách thiên lệch các sự kiện của vụ việc.The report did not slantingly present the facts of the case.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh