Anh - Việt

Bản dịch của từ Slayer trong tiếng Việt

slayer

VerbNoun

slayer (Verb)

AI

Nghĩa 01 · (động từ) giết người; tước đoạt mạng sống của ai đó bằng hành động bạo lực.

(động từ) giết người; tước đoạt mạng sống của ai đó bằng hành động bạo lực.

kill or murder someone.

Ví dụ
Thám tử nghĩ rằng nghi phạm là kẻ giết người.The detective thought the suspect was the slayer.
Cô từ chối là kẻ giết người trong phòng thẩm vấn.She denied being the slayer in the interrogation room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slayer (Noun)

/slˈeɪɚ/
/slˈeɪɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người giết người; kẻ sát nhân (người gây ra cái chết của người khác).

Người giết người; kẻ sát nhân (người gây ra cái chết của người khác).

those who kill or murder someone.

Ví dụ
Kẻ giết người đã bị kết án tù chung thân vì tội ám sát.The slayer was sentenced to life in prison for the murder.
Cô ấy không phải là kẻ giết người, cô ấy là người tử tế và thông cảm.She is not a slayer, she is a kind and compassionate person.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh